rèn cặp

Động từ
Động từ
  1. Chăm sóc dạy dỗ trẻ em ở bên cạnh mình.

Cấu tạo âm tiết

rènâm đầu r · vần en · thanh huyền
cặpâm đầu c · vần ăp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rèn cặp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.