Thành ngữ
- là cách làm, gia công phôi sắt từ lúc thô đến thành những sản phẩm đa dạng theo nhu cầu thị hiếu,...
Cấu tạo âm tiết
| sắt | âm đầu s · vần ăt · thanh sắc |
| rèn | âm đầu r · vần en · thanh huyền |
| nghệ | âm đầu ngh · vần ê · thanh nặng |
| thuật | âm đầu th · vần uât · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "sắt rèn nghệ thuật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.