sắt rèn nghệ thuật

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. là cách làm, gia công phôi sắt từ lúc thô đến thành những sản phẩm đa dạng theo nhu cầu thị hiếu,...

Cấu tạo âm tiết

sắtâm đầu s · vần ăt · thanh sắc
rènâm đầu r · vần en · thanh huyền
nghệâm đầu ngh · vần ê · thanh nặng
thuậtâm đầu th · vần uât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sắt rèn nghệ thuật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.