Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rèn giũa

Động từ
Động từ
  1. Rèn luyện, dạy dỗ rất cẩn thận, nghiêm khắc.
    • Được rèn giũa trong quân đội.
    • Rèn giũa con cái.

Cấu tạo âm tiết

rènâm đầu r · vần en · thanh huyền
giũaâm đầu gi · vần ua · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "rèn giũa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.