Động từ
- Rèn luyện, dạy dỗ rất cẩn thận, nghiêm khắc.
- Được rèn giũa trong quân đội.
- Rèn giũa con cái.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rèn giũa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.