Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phèn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
envần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "phen"

"phèn" là một từ

Danh từ. Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "phèn"

Từ có "phèn" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.