phèn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "phen"
"phèn" là một từ
Danh từ. Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phèn"
phèn phẹtRộng bè bè và xấu.phèn chuaTên thông thường của sun-phát kép nhôm và ka-li, dùng để đánh nước cho trong, làm thuốc cầm màu trong việc nhuộm và thuốc teo trong y học.phèn đenLoài cây cùng họ với thầu dầu, lá dùng để nhuộm màu đen.
Từ có "phèn" ở sau
đường phènLoại đường được sản xuất từ đường cát, hạt to hơn đường cát và kết tinh thành từng khối, vị ngọt thanh mát hơn đường cát.giấy phènGiấy có hồ phèn cho dai và không thấm nước, dùng để bọc.
Cùng vần "en", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.