phèn chua

Danh từ
Danh từ
  1. Tên thông thường của sun-phát kép nhôm và ka-li, dùng để đánh nước cho trong, làm thuốc cầm màu trong việc nhuộm và thuốc teo trong y học.

Cấu tạo âm tiết

phènâm đầu ph · vần en · thanh huyền
chuaâm đầu ch · vần ua · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phèn chua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.