khèn

Danh từ Thanh huyềnVần en
Danh từ
  1. Kèn của người Dao, gồm nhiều ống trúc ghép với nhau.

"khèn" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái แคน khaen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khèn"

Cấu tạo âm tiết

khènâm đầu kh · vần en · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khèn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.