nghẽn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
envần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nghen"

"nghẽn" là một từ

Tính từ. Từ nói đường tắc, không đi lại được. Xem đủ nghĩa →

Từ có "nghẽn" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.