nghẹn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nghen"
"nghẹn" là một từ
Động từ. Bị tắc ở cuống họng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nghẹn"
nghẹn ngàoCảm động quá không nói được lên lời.nghẹn lờiCảm động nói không ra lời, như bị vướng trong cổ họng.
Từ có "nghẹn" ở sau
Cùng vần "en", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.