hẹn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
envần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "hen"

"hẹn" là một từ

Động từ. Định trước với ai là sẽ làm việc gì. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hẹn"

Từ có "hẹn" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.