hẹn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hen"
"hẹn" là một từ
Động từ. Định trước với ai là sẽ làm việc gì. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hẹn"
hẹn hò(Id.) Hẹn (nói khái quát).hẹn ướcHẹn với nhau. (nói về việc quan trọng)Hẹn người tới cửa vườn dâuTừ điển Trên bộc trong dâu.
Từ có "hẹn" ở sau
hứa hẹnHi vọng.giao hẹnHứa với người khác trên cơ sở một điều kiện gì.nhỡ hẹnKhông làm được như đã hứa.ước hẹn(Vch.) . Như hẹn ước.lỗi hẹnSai lời hứa.
Cùng vần "en", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.