Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hẹn ước

Động từ
Động từ
  1. Hẹn với nhau. (nói về việc quan trọng)
    • giữ lời hẹn ước
    • "Trăm năm hẹn ước một lời, Dầu cho biển cạn, non dời chẳng quên." (Cdao)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hẹnâm đầu h · vần en · thanh nặng
ướcâm đầu (không) · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hẹn ước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.