giao hẹn

Động từ
Động từ
  1. Hứa với người khác trên cơ sở một điều kiện gì.
    • Giao hẹn trời tạnh mới đến.

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
hẹnâm đầu h · vần en · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giao hẹn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.