金
kimHán Việt · Nôm
ghimNôm
gămNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+91D1
- Bộ thủ
- 金 kim số 167
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kim — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kim" · âm tiết kim
- ghim — Nôm. Chữ cùng âm "ghim" · âm tiết ghim
- găm — Nôm. Chữ cùng âm "găm" · âm tiết găm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Kim loại.
- Tiền tệ.
- Có màu vàng.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 金 theo lối Nôm
kimĐồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.gămVật nhỏ dài, nhọn đầu (bằng tre nứa hoặc kim loại) dùng để găm.ghimThứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
gold; metals in general; money; Kangxi radical 167
Chữ khác cũng đọc là "kim"
Chữ khác cũng đọc là "găm"
Chữ cùng bộ 金
銀ngân鎮trấn鋪phố針châm鎖toả鉗kiềm錢tiền錯thác鏡kính鐘chung鐵thiết錦hào釘đinh鈴linh鋸cứ鈔sáo銅đồng鍋oa鋼cương鏟sạn錄lục鈐kiềm鈕nạo銳nhọn鑿tạc鈎câu铁thiết铺phố鍊luyện鏨tiệm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 金
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 金 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 金 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).