kim

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần im

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kim˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.
    • Có công mài sắt có ngày nên kim. (tục ngữ)
  2. Vật hình dài giống cái kim.
    • Kim đồng hồ.
    • Kim tiêm.
  3. Thời nay, trái với cổ.
    • Từ cổ đến kim.
Tính từ
  1. Thuộc thời nay.
    • Văn.
    • văn cổ.
  2. Nói giọng cao và thanh.
    • Ca sĩ ấy có giọng kim.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "kim"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"kim" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh needle
🇯🇵 Tiếng Nhật 針 はり
🇰🇷 Tiếng Hàn 바늘 baneul
🇹🇭 Tiếng Thái เข็ม khěm

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kim"

dệt kimDệt, kết hợp các sợi thành miếng vải, sử dụng kim, theo kiểu đan.kim cươngCác-bon nguyên chất thường trong suốt và không có màu, rất cứng, có thể dùng để cắt kính và làm đồ nữ trang.kim chủNgười có quyền lực và tài chính mạnh mẽ, đứng sau hỗ trợ, nâng đỡ cho các nghệ sĩ hoặc hoạt động nghệ thuật; người bảo trợ.hoàng kimVàng: tiền vàng, bằng vàng, sự giàu có, cái quý giá, tấm lòng vàngSao KimHành tinh gần Mặt Trời thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, thường xuất hiện trên bầu trời vào buổi sáng sớm và chiều tối, độ sáng chỉ đứng sau Mặt Trời và Mặt Trăng.bạch kim(Hóa học) Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có kí hiệu là Pt và số hiệu nguyên tử bằng 78.kim mã ngọc đường(Nghĩa bóng) Kim mã tức Kim-mã-môn là chỗ các bậc học sĩ chờ chiếu chỉ của vua đời Hán; ngọc đường là dinh thự của các quan hàn lâm.kim tự thápCông trình kiến trúc cổ đại ở Ai Cập, nơi chôn cất vua chúa, có hình chóp, đáy vuông, một trong các kì quan thế giớị.bác lãm cổ kim(Nghĩa đen) Bác lãm có nghĩa là xem rộngnhất tiếu thiên kim(Nghĩa đen) Một nụ cười đáng giá nghìn vàng.gia thư để vạn kim(Nghĩa đen) Thư quê đáng muôn đồng.hợp kimKim loại tạo thành bởi sự hỗn hợp một kim loại nguyên chất với nhiều nguyên tố khác.kim chi ngọc diệpChỉ con cái nhà quyền quí trong xã hội phong kiến.kim ngạch xuất khẩuLượng tiền thu được từ xuất khẩu các hàng hóa, dịch vụ của một quốc gia tính trong một thời gian cố định thường là tháng, quý hoặc năm.kim sinhKiếp này.kim ốcNhà vàng, nơi cung điện.kim âuCái bình vàng, chậu vàng.kim mônNhà sang trọng.hàng dệt kimĐồ may mặc sử dụng vải được dệt theo kiểu dệt kim.Kim quỹHòm sách vàng.kim hoànVòng vàng.kim tiêmKim rỗng lắp vào ống mà tiêm thuốc.Kim NgưuTên một chòm sao.kim chỉ namKim có nam châm dùng để chỉ phương hướng.kim ngânVàng bạc.kim thanhTừ cổ chỉ lời dạy dỗ của thầy học.thiên kimNgàn vàng (cũ).hiện kimTiền mặt bao gồm bạc giấy và tiền kim loại còn giá trị lưu hành.kim khánhKhánh bằng vàng, xưa vua chúa dùng để thưởng cho kẻ có công với họ.kim tiềnTiền bạc nói chung.kim ngọcĐồ châu báu.Đạo cũ Kim LiênChỉ việc trọng người tài.kim ôÁc vàng; chỉ mặt trời.nhà giả kimNgười nghiên cứu thuật giả kim.thợ kim hoànThợ gia công, chế tác các đồ trang sức bằng vàng bạc.đúc kim loạiMột chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất định sau đó đổ vào khuôn đã tạo hình từ trước.bác cổ thông kimHọc rộng biết nhiều, am hiểu cả xưa lẫn nay.giọng kimGiọng cao.kim tuyếnChỉ bằng vàng.kim cảiDuyên vợ chồng khăng khít với nhau như đá nam châm hút sắt, hổ phách hút hạt cải.

Cấu tạo âm tiết

kimâm đầu k · vần im · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.