dệt kim

Động từDanh từTính từ
Động từ
  1. Dệt, kết hợp các sợi thành miếng vải, sử dụng kim, theo kiểu đan.
Danh từ
  1. Một kiểu dệt dùng máy có kim để dệt các sợi vải với nhau theo kiểu đan len.
Tính từ
  1. Tính chất của vải hay quần áo được chế tạo theo kiểu dệt trên.
    • Quần áo dệt kim
    • Hàng dệt kim

"dệt kim" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh knit
🇫🇷 Tiếng Pháp tricoter
🇩🇪 Tiếng Đức stricken
🇮🇹 Tiếng Ý lavorare · a · maglia · ferri
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha tejer · tricotar
🇳🇱 Tiếng Hà Lan breien
🇮🇩 Tiếng Indonesia rajut · merajut
Tiếng Thuỵ Điển sticka

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "dệt kim"

Cấu tạo âm tiết

dệtâm đầu d · vần êt · thanh nặng
kimâm đầu k · vần im · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dệt kim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.