Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hàng dệt kim

Danh từ
Danh từ
  1. Đồ may mặc sử dụng vải được dệt theo kiểu dệt kim.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

hàng + dệt + kim (cái kim)

"hàng dệt kim" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh knitwear

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền
dệtâm đầu d · vần êt · thanh nặng
kimâm đầu k · vần im · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hàng dệt kim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.