Danh từ
- Thợ gia công, chế tác các đồ trang sức bằng vàng bạc.
"thợ kim hoàn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | jeweler |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| thợ | âm đầu th · vần ơ · thanh nặng |
| kim | âm đầu k · vần im · thanh ngang |
| hoàn | âm đầu h · vần oan · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "thợ kim hoàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.