Danh từ
- Duyên vợ chồng khăng khít với nhau như đá nam châm hút sắt, hổ phách hút hạt cải.
- Kể từ kim cải duyên ưa,.
- Đằng leo cây bách mong chờ về sau ()
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kim cải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.