kim sinh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Kiếp này.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Cái lụy của kim sinh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

kimâm đầu k · vần im · thanh ngang
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kim sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.