Chữ Hán Nôm đọc là "tuân"
19 chữ có âm đọc "tuân" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "tuân": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tuân"
磊(The great) (dùng như…遵Danh dự, niềm vinh hạ…詢inquire into, ask abo…洵Thực tế询inquire into, ask abo…徇comply with, follow; …絢Hạt kim cương nhiều m…伅峋ranges of hills stret…恂careful, sincere, hon…珣name of a kind of jade笋bamboo shoots筍bamboo shoot; joint; …肫the gizzard of a fowl…荀surname; ancient stat…郇an ancient feudal Sta…狥follow迿to be the first to be…飩stuffed dumplings
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).