Chữ Hán Nôm đọc là "tuất"
9 chữ có âm đọc "tuất" trong tiếng Việt: 3 chữ có âm Hán Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tuất": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tuất"
Chữ Nôm đọc là "tuất"
恤show pity; relieve, h…卹sympathy, pity; comfo…戌eleventh earthly bran…訹to beguile with false…賉to give alms
Chữ có âm Việt "tuất" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).