giỏi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
oivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "gioi"

"giỏi" là một từ

Tính từ. Có trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn toán. Thi tay nghề đạt loại giỏi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "giỏi"

Từ có "giỏi" ở sau

Cùng vần "oi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.