䋘
truýHán Việt
truỳHán Việt
chuỳHán Việt
sồiNôm
lòiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+42D8
- Bộ thủ
- 糸 mịch số 120
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- truý — Hán Việt. Chữ cùng âm "truý"
- truỳ — Hán Việt. Chữ cùng âm "truỳ"
- chuỳ — Hán Việt. Chữ cùng âm "chuỳ" · âm tiết chùy
- sồi — Nôm. Chữ cùng âm "sồi" · âm tiết sồi
- lòi — Nôm. Chữ cùng âm "lòi" · âm tiết lòi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 䋘 theo lối Nôm
lòi(Cũ) Dây xâu tiền thời xưa.sồiTên gọi chung một số cây to cùng họ với dẻ, cành non có lông, lá hình trái xoan dài nhọn đầu, gỗ rắn, dùng trong xây dựng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(same as 縋) to hand by a rope; to let down by a rope
Giản thể và phồn thể
Chữ 䋘 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "truý"
Chữ khác cũng đọc là "truỳ"
Chữ khác cũng đọc là "chuỳ"
Chữ khác cũng đọc là "sồi"
Chữ khác cũng đọc là "lòi"
Chữ cùng bộ 糸
給cấp級cấp結kết細tế納nạp紙chỉ終chung紅hồng經kinh約ước練luyện總tổng綠lục緊khẩn紀kỉ繞nhiễu繁phồn統thống線tuyến純thuần累luỵ絲ty綿men繩thằng組tổ織chức紋văn綱cương續tục索sách
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 䋘
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 䋘 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).