Chữ Hán Nôm đọc là "truỳ"
10 chữ có âm đọc "truỳ" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt.
Chữ có âm Hán Việt "truỳ"
搥beat, pound, strike, …椎hammer, mallet; verte…錘balance weight on sca…錐Dùi (của thợ giày)䋘(same as 縋) to hand b…鎚Cái búa锥Dùi (của thợ giày)棰a mallet, bludgeon, p…縋climb down rope; hang…缒climb down rope; hang…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).