耖
sáoHán Việt
saoHán Việt · Nôm
phậpHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8016
- Bộ thủ
- 耒 lỗi số 127
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sáo — Hán Việt. Chữ cùng âm "sáo" · âm tiết sáo
- sao — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sao" · âm tiết sao
- phập — Hán Việt. Chữ cùng âm "phập" · âm tiết phập
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Cái cào.
- Cào đất, cào.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 耖 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
harrow
Chữ khác cũng đọc là "sáo"
Chữ khác cũng đọc là "sao"
Chữ khác cũng đọc là "phập"
Chữ cùng bộ 耒
耒lỗi耗hao耨nậu耕canh耙bà耜cử𦓿gầy𦓤lỗi耔tỉ耘vân耚bà耞gia耡trợ耤tịch耦ngẫu𦔙cấy𦓨cử耝thư耟hốc䎬bá耧lâu耩giảng耪bảng𦔐vân耬lâu䎱bá耲hoài
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 耖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 耖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 耖 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).