sao

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội [saːw˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂaːw˧˧] ~ [saːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm.
    • Bầu trời đầy sao
  2. Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn.
    • Cờ đỏ sao vàng năm cánh.
    • Học thuộc những câu có dấu sao(*)
  3. Váng dầu, mỡ trên mặt nước.
    • Bát canh béo nổi đầy sao.
  4. Chấm trắng nổi trên lông của một số động vật.
    • Hươu sao.
  5. Cây thân gỗ cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, lá hình trứng, quả có hai cánh dài, gỗ thường dùng để đóng thuyền.
    • cây sao.
  6. Đơn vị tính thời gian, tương đương với 1 giây (1 giây bằng 99 sao).
Động từ
  1. Chép, chụp lại thành bản khác theo đúng bản gốc.
    • Sao giấy khai sinh.
    • Bản sao.
    • Sao y bản chính.
  2. Đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô.
    • Sao chè.
    • Sao thuốc bắc.
  3. Từ dùng hỏi nguyên nhân.
    • Sao lâu thế?
  4. Từ dùng hỏi cái không biết cụ thể.
    • Có sao không?
  5. Trt. Từ biểu thị hoặc nhấn mạnh ý ngạc nhiên.
    • Cảnh sao buồn thế!
    • Thật đáng yêu sao!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "sao"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"sao" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh why; how; star
🇨🇳 Tiếng Trung 怎么 zěn me · 咋 zǎ
🇰🇷 Tiếng Hàn 뭐 mwo · 어찌 eojji
🇹🇭 Tiếng Thái ไง ngai · เป็นไร pen-rai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sao"

tại saoVì lẽ gì.ngôi saoLà một vật thể ở trong vũ trụ có khả năng phát sáng. Ngôi sao nổi tiếng nhất là Mặt Trời.vì saoNgôi saobản saoBản sao là cái gì đó được sao chép ra từ bản gốc.không saoChẳng hề gì.sao băngThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.Sao KimHành tinh gần Mặt Trời thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, thường xuất hiện trên bầu trời vào buổi sáng sớm và chiều tối, độ sáng chỉ đứng sau Mặt Trời và Mặt Trăng.làm saoBiết bao, dường nào.Sao HỏaHành tinh thứ tư trong Thái Dương Hệ, có màu cam đỏ.sao chépChép lại đúng y như bản gốc.Sao Thiên LangNgôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm với cấp sao biểu kiến là -1,46; cách Trái Đất khoảng 8,611 năm ánh sáng.ra saoPh.sao đangsao nỡ. Sao đành tâm như vậy.Sao Thiên VươngHành tinh thứ bảy từ Mặt Trời trở ra, không nhìn thấy được bằng mắt thường.Sao MộcHành tinh thứ năm và lớn nhất trong Hệ Mặt Trời, có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.chòm saoMột nhóm các ngôi sao trên trời tạo ra những hình thể nào đó.Sao Chức NữNgôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Cầm (Lyra), và là sao sáng thứ 5 trên bầu trời đêm. Nó cách Trái Đất khoảng 25 năm ánh sáng.sao chổiThiên thể chuyển động chung quanh Mặt trời theo một quỹ đạo hình hy-pe-bôn, pa-ra-bôn hoặc e-líp, kéo theo một dải chất khí sáng và dài.sao lùn đỏMột ngôi sao nhỏ, có nhiệt độ tương đối thấp ở dãy chính.sao vàngHình sao năm cánh màu vàng ở giữa quốc kỳ Việt Nam.Sao Hômxem Sao Kimsao sa(Thiên văn học) .Sao Hoả.Ba SaoTên gọi một thị trấn thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.sao kêBản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ chức.sao bảnBản chép lại.ánh saoÁnh sáng được phát ra bởi các ngôi sao.sao choNhư thế nào, nhằm mục đích gì.sao lùnMột ngôi sao có kích thước nhỏ, độ sáng thấp.Sao ThổHành tinh thứ sáu trong Hệ Mặt Trời, có nhiều vòng tròn bao quanh, nhìn thấy được bằng mắt thường.may saoThực là may quá.Sao Hải VươngHành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường.đèn ông saoLoại đèn lồng hình ngôi sao 5 cánh, sử dụng làm đồ chơi trong dịp Tết Trung thu.chạy trời sao khỏi nắngÁm chỉ việc rồi cũng sẽ đến, không trốn thoát nổi.trích saoSao chép lại chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.sao laPseudoryx nghetinhensis, một loài thú hiếm, phân bố ở Việt Nam và Lào.sao bằngKhông thể sánh được với.sít saoChặt chẽ.sao đànhSao nỡ tâm như vậy.sao yTạo ra một hoặc nhiều bản sao có đầy đủ nội dung và chính xác như bản gốc hoặc bản chính trình bày theo thể thức, kỹ thuật đã quy định.

Cấu tạo âm tiết

saoâm đầu s · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.