Danh từ riêng
- Hành tinh thứ tư trong Thái Dương Hệ, có màu cam đỏ.
- Các nhà khoa học đang tìm kiểm sự sống trên Sao Hỏa.
Câu ví dụ thêm
- Ở Sao Hỏa có động đất không?Are there earthquakes on Mars?
- Ở Sao Hỏa có mưa không?Does it rain on Mars?
- Bạn đã bao giờ tự hỏi cuộc sống trên sao hỏa sẽ như thế nào chưa?Have you ever wondered what it would be like to live on Mars?
"Sao Hỏa" trong các thứ tiếng
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le mars |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Sao Hỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.