sao đành

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sao nỡ tâm như vậy.
    • Ăn ở với bố mẹ như vậy sao đành.

Cấu tạo âm tiết

saoâm đầu s · vần ao · thanh ngang
đànhâm đầu đ · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sao đành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.