Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sao vàng

Danh từ
Danh từ
  1. Hình sao năm cánh màu vàng ở giữa quốc kỳ Việt Nam.
  2. Huân chương cao nhất của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.

Cấu tạo âm tiết

saoâm đầu s · vần ao · thanh ngang
vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sao vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.