sào
Phát âm (IPA): Hà Nội [saːw˨˩] · Huế [ʂaːw˦˩] ~ [saːw˦˩] · Sài Gòn [ʂaːw˨˩] ~ [saːw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Gậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền.
- Sông sâu sào ngắn khôn dò. (ca dao)
- Ruộng sâu đến một con sào (Nguyễn Công Hoan)
- Đơn vị diện tích đo ruộng, bằng một phần mười của một mẫu ta, tức là.
- Mét vuông.
- Có con mà gả chồng xa, ba sào ruộng chéo chẳng ma nào cày. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sào"
窠khỏa, khoa, khòa, sào巢sào漅sào轈sào缫tảo, sào, tào, tao矯kiểu, sào繰tảo, thao, sào, tào, tao缲tảo, sào, tao樔tiễu, sào摷tiễu, sào繅tảo, sào, tào, tao鄛sào繰sào繅tảo, sào
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sào"
yến sàoTổ chim én bể làm bằng các thứ rêu bể trộn với nước bọt én, có tiếng là thứ ăn rất bổ.Sào DoTức Sào Phủ và Hứa Do.nhảy sàoMôn thể thao dùng sào chống để vượt xà ngang.sào huyệt.sào sạoCó âm thanh như tiếng của những vật nhỏ và cứng cọ xát vào nhau.đứng mũi chịu sàoGánh vác trách nhiệm nặng nề nhất trong một công việc chung. Thành ngữ gần nghĩa giơ đầu chịu báng.bè lim sào gậyCông việc thì nặng nề, khó khăn mà khả năng lại có hạn, yếu kém, nên khó lòng thực hiện được, ví như chỉ có một chiếc gậy trong tay thì làm sao mà chống đẩy được chiếc bè gỗ lim to, nặng.sào ngưCon sào của người chài lưới đánh cá.Sào BáyMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.hóp sàoCây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai, mọc thành búi.nhổ sàoRút sào lên để thuyền đi nơi khác.Sào Phủ Hứa DoHai ẩn sĩ nổi tiếng đời Nghiêu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.