Sào Do

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tức Sào Phủ và Hứa Do.
  2. Là hai hiền sĩ đời vua Nghiêu, vua Nghiêu muốn nhuờng ngôi cho, cả hai đều từ chối và sống ẩn dật nơi dân dã.

Cấu tạo âm tiết

sàoâm đầu s · vần ao · thanh huyền
doâm đầu d · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Sào Do" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.