篙
caoHán Việt
gàuNôm
gầuNôm
sàoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7BD9
- Bộ thủ
- 竹 trúc số 118
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cao — Hán Việt. Chữ cùng âm "cao" · âm tiết cao
- gàu — Nôm. Chữ cùng âm "gàu" · âm tiết gàu
- gầu — Nôm. Chữ cùng âm "gầu" · âm tiết gầu
- sào — Nôm. Chữ cùng âm "sào" · âm tiết sào
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 篙 theo lối Nôm
sàoGậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền.gầuBụi trắng do chất mỡ ở những hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại.gàuĐồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pole used to punt a boat
Chữ khác cũng đọc là "cao"
Chữ khác cũng đọc là "gàu"
Chữ khác cũng đọc là "gầu"
Chữ khác cũng đọc là "sào"
Chữ cùng bộ 竹
節tiết笠lợp答đáp等đẳng簡giản算toán籠lung筆bút管quản笑tiếu竹trúc箱sương箭tiễn第đậy籃lam笨bát籍tịch篇thiên竿cán簇thấu簿bạc筷khoái符phù筋trợ箏tranh策sách笘chòm築trúc簽kiểm筒đồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 篙
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 篙 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).