gàu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "gau"
"gàu" là một từ
Danh từ. Đồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gàu"
gàu daiThứ gàu buộc bốn dây, hai người tát.gàu sòngThứ gàu có cán dài, treo vào một cái gạc ba chân, một người tát.
Từ có "gàu" ở sau
Cùng vần "au", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.