Định nghĩa
- sao nỡ. Sao đành tâm như vậy.
- Ăn ở tệ như vậy sao đang.
Câu ví dụ thêm
- Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.The stars were twinkling in the sky.
- Những ngôi sao đang sáng lấp lánh trên bầu trời.The stars were twinkling in the sky.
- Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.Countless stars were twinkling in the sky.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sao đang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.