sao đang

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. sao nỡ. Sao đành tâm như vậy.
    • Ăn ở tệ như vậy sao đang.

Câu ví dụ thêm

  • Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.The stars were twinkling in the sky.
  • Những ngôi sao đang sáng lấp lánh trên bầu trời.The stars were twinkling in the sky.
  • Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.Countless stars were twinkling in the sky.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

saoâm đầu s · vần ao · thanh ngang
đangâm đầu đ · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sao đang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.