sao cho

Liên từ
Liên từ
  1. Như thế nào, nhằm mục đích gì.
    • Nàng rằng non nước xa khơi, sao cho trong ấm thì ngoài mới êm (Truyện Kiều)

Câu ví dụ thêm

  • Việc lấy mẫu phải được thực hiện sao cho các lựa chọn được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.Sampling must be performed in a manner that guarantees random selection.

Cấu tạo âm tiết

saoâm đầu s · vần ao · thanh ngang
choâm đầu ch · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sao cho" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.