sao sa

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) .
  2. Vân thạch rơi thành vệt sáng do có ma sát với các lớp trên của khí quyển Quả đất, có khối lượng đủ lớn để tới mặt đất mà không bay hơi.

Cấu tạo âm tiết

saoâm đầu s · vần ao · thanh ngang
saâm đầu s · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sao sa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.