Chữ Hán Nôm đọc là "sáo"
26 chữ có âm đọc "sáo" trong tiếng Việt: 15 chữ có âm Hán Việt, 9 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "sáo": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "sáo"
買buy, purchase; bribe,…套Chữ tau trong bảng ch…鈔(Econ) Tiền giấy哨whistle, blow whistle…稍little, slightly; rat…槊spear, lance钞(Econ) Tiền giấy耖Cái cào矟lance矠鞘scabbard, sheath韜sheath, scabbard, bow…㚐(same as 套) a case; a…仯韬sheath, scabbard, bow…
Chữ Nôm đọc là "sáo"
Chữ có âm Việt "sáo" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).