rỗi

Tính từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội [zoj˦ˀ˥] · Huế [ʐoj˧˨] · Sài Gòn [ɹoj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Ở trạng thái ít hoặc không có việc phải làm.
    • Tranh thủ lúc rỗi đọc truyện.
    • Rỗi việc.
    • Rỗi tay.
    • Gửi (quỹ) tiết kiệm số tiền để rỗi (kng. ; tiền chưa phải dùng đến).
  2. (Linh hồn) Được cứu vớt khỏi mọi sự ràng buộc tội lỗi, được giải thoát, theo quan niệm của một số tôn giáo.
    • Tu cho được rỗi phần hồn.
    • Cứu rỗi linh hồn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"rỗi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh free; idle

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rỗi"

Cấu tạo âm tiết

rỗiâm đầu r · vần ôi · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "rỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.