roi
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɔj˧˧] · Huế [ʐɔj˧˧] · Sài Gòn [ɹɔj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Que dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh.
- Hoài-văn vung roi quất ngựa luôn tay (Nguyễn Huy Tưởng)
- Một lời siết cạnh bằng nghìn roi song. (ca dao)
Câu ví dụ thêm
- Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.Spare the rod and spoil the child.
- Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.In Singapore, one way to punish criminals is to whip them.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"roi" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
roi hay doi?âm đầu r/d · "doi": Dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông.roi hay gioi?âm đầu r/gi · "gioi": Loài cây cùng họ với ổi, quả mọng hình tương tự quả lê, màu trắng hồng, thịt xốp hơi ngọt và thơm.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "roi"
roi vọtRoi để đánh nói chung, tức thứ nhục hình thời trước.roi róiRất tươi mới, lộ rõ ra ngoài, trông sáng và đẹp.cỏ roi ngựaCây thân cỏ, hoa nhỏ màu xanh, mọc thành bông ở ngọn trông như roi ngựa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "roi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.