rối

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội [zoj˧˦] · Huế [ʐoj˨˩˦] · Sài Gòn [ɹoj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Múa rối, nói tắt.
    • Biểu diễn rối.
  2. Con rối, nói tắt.
    • Rối cũng có lắm loại.
Động từ
  1. Vướng mắc vào nhau, khó tháo gỡ.
    • Chỉ rối.
    • Tóc rối.
  2. Bị xáo trộn nhiều, mất ổn định, không yên, không bình thường.
    • Lòng rối như tơ vò .
    • Mọi người đều rối lên cả.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"rối" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp la marionnette
🇩🇪 Tiếng Đức durcheinander
🇷🇺 Tiếng Nga запутаться запу́таться
🇹🇭 Tiếng Thái ยุ่ง yûng
🇮🇹 Tiếng Ý il pupazzo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rối"

bối rốiLúng túng, mất bình tĩnh, cuống lên, không biết làm thế nào.rắc rốiCó nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khó hiểu, khó giải quyết.rối loạnMất khả năng phán đoán.quấy rốiLàm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng.con rốiĐồ chơi hình người hay hình động vật được điều khiển bằng dây hay gậy, hoặc là găng tay được người ta thọc tay vào để điều khiển.rối renMất trật tự và an toàn.phá rốiGây mất trật tự.làm rốiLàm ồn ào, mất trật tự.rối bù(đầu tóc) rối và có nhiều sợi dài dựng lên, quấn vào nhau nhằng nhịt, lộn xộn.múa rối nướcLoại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu là mặt nước.rối tungRối một cách nhằng nhịt, khó tháo gỡ, khó quải quyết.rối tinhrối tung, mọi cái nhằng nhịt vào nhau làm cho không còn biết đằng nào mà lần.rối ruộtMất bình tĩnh khiến không suy nghĩ được bình thường nữa.rối mùRối tung lên, đến mức không còn nhận biết ra cái gì nữa.gây rốiGây mất trật tự nơi công cộng.rối bờiRối và bề bộn khó gỡ, khó giải quyết.múa rốiThuật làm chuyển động những con rối để đóng kịch.rối bétrối đến mức tồi tệ, khó mà tháo gỡ nổi.khuấy rốiLàm huyên náo, mất trật tự.rối rắmRối lằng nhằng, không rõ ràng, rành mạch.gỡ rốiLàm cho hết tình trạng bị xáo trộn, không yên ổn, không bình thường.rối rít(Thường dùng phụ cho động từ) Từ gợi tả vẻ vội vã, tỏ ra mất bình tĩnh.rối nướcLoại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu - mặt nước.rối mắtLoạn xạ khiến không phân biệt được rõ.rối tríKhông bình tĩnh.rắc rối tơRắc rối lắm.rối bòng bongỞ tình trạng rất rối ren, lộn xộn, khó giải quyết.rối tinh rối mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)rối tung rối mùNhư rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).rối tinh rối mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)rối như tơ vò(tâm trạng) rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ.rối rít tít mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)rối tung rối mùNhư rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).rối bengRối lên, không biết giải quyết thế nào.gỡ rối tơ lòngLàm cho ưu tư vợi bớt.rối ra rối rít(Từ láy) Rối rít (ý mức độ nhiều).rối ra rối rít(Từ láy) Rối rít (ý mức độ nhiều).

Cấu tạo âm tiết

rốiâm đầu r · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.