Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

làm rối

Động từ
Động từ
  1. Làm ồn ào, mất trật tự.

"làm rối" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp troubler · embrouiller
🇷🇺 Tiếng Nga путать пу́тать
🇮🇹 Tiếng Ý confondere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
rốiâm đầu r · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "làm rối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.