rắc rối

Tính từ
Tính từ
  1. Có nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khó hiểu, khó giải quyết.
    • Việc rắc rối giải quyết mãi chưa xong.
    • Bài toán rắc rối.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng ta sẽ gặp một đống rắc rối.We'll be in a fine mess.
  • Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột.I have trouble taking powdered medicine.
  • Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối.We'll have troubles for sure.

"rắc rối" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh trouble · troublesome · trouble; troublesome
🇫🇷 Tiếng Pháp l'ennui · le trouble
🇩🇪 Tiếng Đức der Ärger
🇷🇺 Tiếng Nga беда беда́
🇹🇭 Tiếng Thái ยุ่งยาก yûng-yâak
🇮🇹 Tiếng Ý il guaio · la grana

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "rắc rối"

Cấu tạo âm tiết

rắcâm đầu r · vần ăc · thanh sắc
rốiâm đầu r · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rắc rối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.