rối bù

Tính từ
Tính từ
  1. (đầu tóc) rối và có nhiều sợi dài dựng lên, quấn vào nhau nhằng nhịt, lộn xộn.
    • đầu tóc rối bù

Câu ví dụ thêm

  • Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia.My hair's messed up this morning. At least lend me a hand mirror - it should be shut in the drawer there.

Cấu tạo âm tiết

rốiâm đầu r · vần ôi · thanh sắc
bùâm đầu b · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rối bù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.