Tính từ
- rối tung, mọi cái nhằng nhịt vào nhau làm cho không còn biết đằng nào mà lần.
- đầu óc rối tinh
- mọi việc cứ rối tinh cả lên
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "rối tinh"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rối tinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.