Danh từ
- Loại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu - mặt nước.
- biểu diễn rối nước
- đi xem múa rối nước
Từ, cụm từ chứa "rối nước"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rối nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.