漼
tồiHán Việt · Nôm
thôiHán Việt
dồiNôm
nhôiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6F3C
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tồi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tồi" · âm tiết tồi
- thôi — Hán Việt. Chữ cùng âm "thôi" · âm tiết thôi
- dồi — Nôm. Chữ cùng âm "dồi" · âm tiết dồi
- nhôi — Nôm. Chữ cùng âm "nhôi" · âm tiết nhôi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 漼 theo lối Nôm
tồiKém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.dồiMón ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị.nhôi(phương ngữ)
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
having the appearance of depth
Chữ khác cũng đọc là "tồi"
Chữ khác cũng đọc là "thôi"
Chữ khác cũng đọc là "dồi"
Chữ khác cũng đọc là "nhôi"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 漼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 漼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).