㵢
lôiNôm
trồiNôm
sùiNôm
sôiNôm
trôiNôm
loiâm Việt
Chữ Nôm U+3D62
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- lôi — Nôm. Chữ cùng âm "lôi" · âm tiết lôi
- trồi — Nôm. Chữ cùng âm "trồi" · âm tiết trồi
- sùi — Nôm. Chữ cùng âm "sùi" · âm tiết sùi
- sôi — Nôm. Chữ cùng âm "sôi" · âm tiết sôi
- trôi — Nôm. Chữ cùng âm "trôi" · âm tiết trôi
- loi — âm Việt. Chữ cùng âm "loi" · âm tiết loi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㵢 theo lối Nôm
sôiChuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh.trôi(Kng.) . Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, nó cũng làm hết.lôiVận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình.sùiNổi bọt lên thành từng đám.trồiTừ bên trong hoặc từ dưới nhô ra và nổi hẳn lên trên bề mặt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a marsh in ancient times; in today's Shandong Province; between Heze and Yun Cheng
Chữ khác cũng đọc là "lôi"
Chữ khác cũng đọc là "trồi"
Chữ khác cũng đọc là "sùi"
Chữ khác cũng đọc là "sôi"
Chữ khác cũng đọc là "trôi"
Chữ khác cũng đọc là "loi"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㵢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㵢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).