sôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "sôi"
"sôi" là một từ
Động từ. Chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sôi"
sôi nổiBốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp.sôi sụcNói nước sôi mạnh. 2. t. Bốc lên rất mạnh.sôi kinh nấu sửChỉ việc khổ công học tập để đi thi (trong thời đại Phong kiến)sôi độngMột trạng thái vui tươi, tràn đầy hạnh phúc, sảng khoái, nhộn nhịp...sôi ganGiận dữ đến tột độ.sôi sôiĐồ sôi.sôi lòngTrong dạ thấy phấn khích cực kì.sôi tiếtTức giận lắm.
Từ có "sôi" ở sau
đun sôiĐun nóng để đạt đến nhiệt độ sôi nhất định.sinh sôiSinh nở và phát triển ngày một nhiều.nấu sử sôi kinhKhổ công học tập để đi thi.sôi sôiĐồ sôi.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.