sôi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ôivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "sôi"

"sôi" là một từ

Động từ. Chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sôi"

Từ có "sôi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.