sôi
Phát âm (IPA): Hà Nội [soj˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂoj˧˧] ~ [soj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh.
- Nước sôi ở 100°C.
- Uống nước đun sôi.
- (Bụng) Có hiện tượng chất hơi chuyển động bên trong nghe thành tiếng, do đói hoặc rối loạn tiêu hoá.
- Ăn vào sôi bụng.
- Chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ, tựa như có cái gì đang bừng lên, đang nổi lên.
- Không khí hội nghị sôi hẳn lên.
- Giận sôi lên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sôi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to boil |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 沸腾 fèi téng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 沸く わく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 끓다 kkeulda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | bouillir |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เดือด dùeat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | bollente |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sôi"
sôi nổiBốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp.đun sôiĐun nóng để đạt đến nhiệt độ sôi nhất định.sôi sụcNói nước sôi mạnh. 2. t. Bốc lên rất mạnh.sinh sôiSinh nở và phát triển ngày một nhiều.sôi kinh nấu sửChỉ việc khổ công học tập để đi thi (trong thời đại Phong kiến)sôi độngMột trạng thái vui tươi, tràn đầy hạnh phúc, sảng khoái, nhộn nhịp...sôi ganGiận dữ đến tột độ.sôi sôiĐồ sôi.sôi sôiĐồ sôi.sôi tiếtTức giận lắm.sôi lòngTrong dạ thấy phấn khích cực kì.nấu sử sôi kinhKhổ công học tập để đi thi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.