soi
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɔj˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂɔj˧˧] ~ [sɔj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bãi phù sa ở giữa sông.
- Soi dâu.
- Giỏi (cũ).
- Đủ ngần ấy nết mới là người soi (Truyện Kiều)
- Rọi ánh sáng vào.
- Soi đèn pin ra sân.
- Nhìn vào gương để ngắm nghía.
- Cô thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi. (ca dao)
- Nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học.
- Soi kính hiển vi.
- Thắp đuốc để bắt cá.
- Bọn trai ồn ào đi soi cá về (Nguyên Hồng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"soi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to look closely; to shine on |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 비추다 bichuda |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ส่อง sàwng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "soi"
bãi soiBãi phù sa nổi lên giữa sông.soi xétChú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc.soi sángLàm cho tỏ rõ ra.săm soiNgắm một cách thích thú, say sưa.ba soiCây cùng họ với thầu dầu, gỗ trắng, mọc dại trên các nương rẫy mới bỏ hoang.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "soi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.