khôi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ôivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "khôi"

"khôi" là một từ

Danh từ. Cây nhỏ cùng họ với sú, thân rỗng và xốp, lá có răng cưa, mặt dưới màu tím, có những chấm nhỏ, lá dùng làm thuốc. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khôi"

Từ có "khôi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.