khôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "khôi"
"khôi" là một từ
Danh từ. Cây nhỏ cùng họ với sú, thân rỗng và xốp, lá có răng cưa, mặt dưới màu tím, có những chấm nhỏ, lá dùng làm thuốc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khôi"
khôi phụcLàm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.khôi ngôSáng sủa, thông minh.khôi giápNgười đỗ đầu kỳ thi hội.khôi hàiCó tính chất bông đùa, khiến người ta phải cười.khôi nguyênNgười đỗ đầu kỳ thi xưa.khôi vĩNói dáng người cao lớn và khỏe mạnh, đẹp (chỉ nói về đàn ông).khôi hài hướcXem hài hướckhôi khoaNgười đỗ đầu một khoa thi xưa.
Từ có "khôi" ở sau
hoa khôiHoa mai hoặc hoa lan nở cuối đông, sớm nhất trong các loài hoa theo chu kỳ một năm.á khôiNgười đỗ thứ hai trong kì thi.tinh khôiHoàn toàn tinh khiết, thuần khiết, trong sạch thuần một tính chất nào đó, gây cảm giác tươi đẹp.Thạch KhôiMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.mai khôiHoa hồng.tam khôiBa học vị cao nhất của kỳ thi đình, là trạng nguyên, bảng nhãn và thám hoa.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.